掀开

掀开
xiānkāi
hiên khai

lật mở; vén lên; nhấc lên

2 nghĩa#37431
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật mở; vén lên; nhấc lên

    • Anh ấy nhấc vung nồi lên.

  2. động từ

    xé ra; tháo dỡ; phá dỡ

    • Anh ấy kéo rèm cửa ra.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.