锅盖

锅盖
guōgài
oa cái

nắp nồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nắp nồi

    • Cái nắp nồi này to quá.

  2. danh từ

    nắp nồi; (khẩu) chảo thu sóng vệ tinh

    • Cái vung nồi này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.