捷足先登

捷足先登
jiéxiāndēng
tiệp túc tiên đăng

chân nhanh thì lên trước; ai nhanh thì được [thành ngữ]

3 nghĩa#45310
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chân nhanh thì lên trước; ai nhanh thì được [thành ngữ]

    • Anh ấy nhanh chân giành được vị trí đầu tiên.

  2. tính từ

    chân nhanh lên trước; tiên hạ thủ vi cường [thành ngữ]

    • Anh ấy nhanh chân hơn, giành được vị trí thứ nhất.

  3. tính từ

    nhanh chân thì đến trước; tiên hạ thủ vi cường [thành ngữ]

    • Chúng ta phải nhanh chân hơn để giành chiến thắng trong cuộc thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.