- 扌thủ(tay)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)HÌNH THANH
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
cười vỡ bụng; cười lăn cười bò [thành ngữ]
cười vỡ bụng; cười lăn cười bò [thành ngữ]
Câu chuyện cười này làm tôi cười đau cả bụng.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
cười vỡ bụng; cười lăn cười bò [thành ngữ]
cười vỡ bụng; cười lăn cười bò [thành ngữ]
Câu chuyện cười này làm tôi cười đau cả bụng.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.