捣毁

捣毁
dǎohuǐ
đảo huỷ

đập phá; phá hủy

3 nghĩa#29944
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đập phá; phá hủy

    • Họ đã phá hủy hang ổ của kẻ thù.

  2. động từ

    đập phá; phá hủy

    • Họ đã phá hủy căn cứ của kẻ thù.

  3. động từ

    phá hủy; làm hỏng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.