巢穴
sào huyệt; hang ổ
NGHĨA
- 壹名danh từ
sào huyệt; hang ổ
中动物住的洞或窝dòngwù zhù de dòng huò wo
- 。
Cái hang ổ này rất kín đáo.
- 貳名danh từ
tổ; ổ; sào huyệt
中鸟或动物住的地方,用草、树枝等做成niǎo huò dòngwù zhù de dìfang, yòng cǎo、shùzhī děng zuòchéng
- 。
Chim ấp trứng trong tổ.
- 參名danh từ
sào huyệt; hang ổ
中动物住的洞或窝dòngwù zhù de dòng huò wō
- 。
Trong hang này có một con hổ.
- 肆名danh từ
nơi ẩn náu; hang ổ
中动物或坏人隐藏的地方dòngwù huò huàirén yǐncáng de dìfang
- 。
Họ đã tìm thấy một hang ổ bí mật.
sào huyệt; hang ổ
NGHĨA
- 壹名danh từ
sào huyệt; hang ổ
中动物住的洞或窝dòngwù zhù de dòng huò wo
- 。
Cái hang ổ này rất kín đáo.
- 貳名danh từ
tổ; ổ; sào huyệt
中鸟或动物住的地方,用草、树枝等做成niǎo huò dòngwù zhù de dìfang, yòng cǎo、shùzhī děng zuòchéng
- 。
Chim ấp trứng trong tổ.
- 參名danh từ
sào huyệt; hang ổ
中动物住的洞或窝dòngwù zhù de dòng huò wō
- 。
Trong hang này có một con hổ.
- 肆名danh từ
nơi ẩn náu; hang ổ
中动物或坏人隐藏的地方dòngwù huò huàirén yǐncáng de dìfang
- 。
Họ đã tìm thấy một hang ổ bí mật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.