Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老巢
老巢
lão sào
sào huyệt; hang ổ (của tội phạm hoặc thế lực thù địch)
1 nghĩa#30294
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sào huyệt; hang ổ (của tội phạm hoặc thế lực thù địch)
- 。
Cảnh sát đã đột kích vào sào huyệt của băng nhóm tội phạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
老巢
Phồn thể老
lão sào
sào huyệt; hang ổ (của tội phạm hoặc thế lực thù địch)
1 nghĩa#30294
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sào huyệt; hang ổ (của tội phạm hoặc thế lực thù địch)
- 。
Cảnh sát đã đột kích vào sào huyệt của băng nhóm tội phạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜