老巢

老巢
lǎocháo
lão sào

sào huyệt; hang ổ (của tội phạm hoặc thế lực thù địch)

1 nghĩa#30294
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sào huyệt; hang ổ (của tội phạm hoặc thế lực thù địch)

    • Cảnh sát đã đột kích vào sào huyệt của băng nhóm tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.