Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
/
换句话说
换句话说
hoán câu thoại thuyết
nghĩa là; nói cách khác
1 nghĩa#11983
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nghĩa là; nói cách khác
中用另一种方式说同样的意思yòng lìng yī zhǒng fāngshì shuō tóngyàng de yìsi
- ,。
Nói cách khác, anh ấy không muốn đến.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
换句话说
Phồn thể換句話說
hoán câu thoại thuyết
nghĩa là; nói cách khác
1 nghĩa#11983
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nghĩa là; nói cách khác
中用另一种方式说同样的意思yòng lìng yī zhǒng fāngshì shuō tóngyàng de yìsi
- ,。
Nói cách khác, anh ấy không muốn đến.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)