换句话说

换句话说
huànhuàshuō
hoán câu thoại thuyết

nghĩa là; nói cách khác

1 nghĩa#11983
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nghĩa là; nói cách khác

    用另一种方式说同样的意思yòng lìng yī zhǒng fāngshì shuō tóngyàng de yìsi

    • Nói cách khác, anh ấy không muốn đến.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.