Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
/
就是说
就是说
tựu thị thuyết
nghĩa là; nói cách khác; tức là
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3456
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
nghĩa là; nói cách khác; tức là
中用来解释或说明前面的意思yònglái jiěshì huò shuōmíng qiánmiàn de yìsi
- ,。
Nói cách khác, ngày mai chúng ta đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
就是说
Phồn thể就是說
tựu thị thuyết
nghĩa là; nói cách khác; tức là
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3456
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
nghĩa là; nói cách khác; tức là
中用来解释或说明前面的意思yònglái jiěshì huò shuōmíng qiánmiàn de yìsi
- ,。
Nói cách khác, ngày mai chúng ta đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼