也就是说

也就是说
jiùshìshuō
dã tựu thị thuyết

nghĩa là; tức là; nói cách khác

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#2938
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    nghĩa là; tức là; nói cách khác

    用来解释或说明前面的话;换句话说yònglái jiěshì huò shuōmíng qiánmiàn de huà; huànjù huà shuō

    • Nói cách khác, anh ấy sẽ không đến nữa.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.

  2. liên từ

    nghĩa là; nói cách khác

    用另一种方式表达同一个意思yòng lìng yī zhǒng fāngshì biǎodá tóngyī ge yìsi

    • Nói cách khác, anh ấy không muốn đến.

  3. liên từ

    vậy thì; thế là; (văn) mới

    换个方式表达前面说过的话;意思是huàn gè fāngshì biǎodá qiánmiàn shuōguò de huà; yìsi shì

  4. liên từ

    (văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cũng, vậy (tượng hình — hình dáng nước chảy hoặc con rắn uốn khúc))HỘI Ý

Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.