捕鱼

捕鱼
bắt ngư

đánh bắt cá; câu cá

1 nghĩa#13690
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh bắt cá; câu cá

    用网或鱼钩等工具抓捕鱼yòng wǎng huò yú gōu děng gōngjù zhuā bǔ yú

    • Anh ấy thích câu cá.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.