钓鱼

钓鱼
diào
điếu ngư

câu cá; câu cá bằng cần

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4957
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    câu cá; câu cá bằng cần

    用鱼钩和鱼线在水里捕鱼yòng yúguō hé yúxiàn zài shuǐlǐ bǔyú

    • Tôi thích đi câu cá.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.

    • Tất cả thời gian rảnh rỗi, cô ấy đều đi câu cá.

  2. động từ

    câu cá; (bóng) dụ dỗ; gài bẫy

    用鱼钩和鱼线在水里捕捉鱼;引申为设计骗人或害人yòng yú gōu hé yú xiàn zài shuǐ lǐ bǔ zhuō yú;yǐn shēn wéi shè jì piàn rén huò hài rén

    • Anh ấy thích câu cá.

  3. động từ

    gật đầu liên tục khi buồn ngủ; gà gật

    睡着时头不断向下低垂shuìzháo shí tóu búduàn xiàngxià dī chuí

    • Anh ấy luôn gật gù ngủ gật trong giờ học.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.