捕猎

捕猎
liè
bắt liệp

săn bắt; săn

1 nghĩa#9574
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    săn bắt; săn

    用工具或方法抓获野生动物yòng gōngjù huò fāngfǎ zhuāhuò yěshēng dòngwù

    • Họ đi săn trong rừng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.