Tới nội dung chính

打猎

打猎
dǎliè
đả liệp

săn bắn; đi săn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6296
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    săn bắn; đi săn

    中用枪或其他工具捕捉野生动物yòng qiāng huò qítā gōngjù bǔzhuō yěshēng dòngwù

    • 。

      Anh ấy thích đi săn.

打
dá
đả
BỘ THỦ⼿
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu