打猎

打猎
liè
đả liệp

săn bắn; đi săn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6296
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    săn bắn; đi săn

    用枪或其他工具捕捉野生动物yòng qiāng huò qítā gōngjù bǔzhuō yěshēng dòngwù

    • Anh ấy thích đi săn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.