/
狩猎
狩猎
thú liệp
săn bắn; săn thú
2 nghĩa#6736
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
săn bắn; săn thú
中用武器捕捉野生动物yòng wǔqì bǔzhuō yěshēng dòngwù
- 。
Anh ấy thích săn bắn.
- 貳动động từ
thuê đất; tá điền
中用武器或工具捕捉野生动物yòng wǔqì huò gōngjù bǔzhuō yěshēng dòngwù
- 。
Họ thích đi săn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
狩猎
Phồn thể狩獵
thú liệp
săn bắn; săn thú
2 nghĩa#6736
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
săn bắn; săn thú
中用武器捕捉野生动物yòng wǔqì bǔzhuō yěshēng dòngwù
- 。
Anh ấy thích săn bắn.
- 貳动động từ
thuê đất; tá điền
中用武器或工具捕捉野生动物yòng wǔqì huò gōngjù bǔzhuō yěshēng dòngwù
- 。
Họ thích đi săn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo