狩猎

狩猎
shòuliè
thú liệp

săn bắn; săn thú

2 nghĩa#6736
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    săn bắn; săn thú

    用武器捕捉野生动物yòng wǔqì bǔzhuō yěshēng dòngwù

    • Anh ấy thích săn bắn.

  2. động từ

    thuê đất; tá điền

    用武器或工具捕捉野生动物yòng wǔqì huò gōngjù bǔzhuō yěshēng dòngwù

    • Họ thích đi săn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.