鸟类

鸟类
niǎolèi
điểu loại

loài chim; họ nhà chim (văn)

1 nghĩa#11934
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    loài chim; họ nhà chim (văn)

    有羽毛、会飞的动物yǒu yǔmáo、huì fēi de dòngwù

    • Loài chim là động vật biết bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.