Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
/
捐赠盈余
捐赠盈余
quyên tặng doanh dư
thặng dư từ quyên góp (kế toán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thặng dư từ quyên góp (kế toán)
- 。
Thặng dư quyên góp là một phần của báo cáo tài chính công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 曾tằng/tặng(từng, đã từng)HÌNH THANH
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
捐赠盈余
Phồn thể捐贈盈餘
quyên tặng doanh dư
thặng dư từ quyên góp (kế toán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thặng dư từ quyên góp (kế toán)
- 。
Thặng dư quyên góp là một phần của báo cáo tài chính công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 曾tằng/tặng(từng, đã từng)HÌNH THANH
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)