捐赠盈余

捐赠盈余
juānzèngyíng
quyên tặng doanh dư

thặng dư từ quyên góp (kế toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thặng dư từ quyên góp (kế toán)

    • Thặng dư quyên góp là một phần của báo cáo tài chính công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.