捂住

捂住
zhù
ngộ trú

che lại; bịt lại (thường dùng khi dùng tay che miệng, mũi hoặc tai)

1 nghĩa#28745
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    che lại; bịt lại (thường dùng khi dùng tay che miệng, mũi hoặc tai)

    • Anh ấy bịt miệng không nói gì.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che lại, như ta đang bịt kín điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.