挺进

挺进
tǐngjìn
đĩnh tiến

tiến lên; tiến bước

2 nghĩa#39581
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến lên; tiến bước

    • Quân đội tiến vào vị trí của địch.

  2. động từ

    đường dốc lên; (bóng) đà tiến lên

    • Chúng tôi đã tiến vào trận chung kết.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.