Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
腹地
腹地
phúc địa
vùng nội địa; vùng sâu trong đất liền
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng nội địa; vùng sâu trong đất liền
- 。
Vùng nội địa của thành phố này rất rộng lớn.
- 貳名danh từ
vùng nội địa; vùng sâu trong đất liền
- 。
Vùng nội địa của quốc gia này rất rộng lớn.
- 參名danh từ
vùng nội địa; vùng sâu trong đất liền; hậu phương
- 。
Vùng nội địa của đất nước này rất rộng lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ腹地
Phồn thể腹
phúc địa
vùng nội địa; vùng sâu trong đất liền
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng nội địa; vùng sâu trong đất liền
- 。
Vùng nội địa của thành phố này rất rộng lớn.
- 貳名danh từ
vùng nội địa; vùng sâu trong đất liền
- 。
Vùng nội địa của quốc gia này rất rộng lớn.
- 參名danh từ
vùng nội địa; vùng sâu trong đất liền; hậu phương
- 。
Vùng nội địa của đất nước này rất rộng lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày