挺直

挺直
tǐngzhí
đĩnh trực

đứng thẳng; giữ thẳng (lưng, v.v.)

2 nghĩa#31146
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng thẳng; giữ thẳng (lưng, v.v.)

    • Anh ấy ưỡn thẳng lưng.

  2. tính từ

    đứng thẳng; thẳng đứng

    • Anh ấy đứng thẳng lưng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.