脊梁

脊梁
liáng
tích lương

xương sống; cột sống; (bóng) trụ cột; nòng cốt

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương sống; cột sống; (bóng) trụ cột; nòng cốt

    • Anh ấy là một người có xương sống (có khí phách).

  2. danh từ

    xương sống; cột sống

    • Xương sống của anh ấy rất thẳng.

  3. danh từ

    xương sống; (bóng) trụ cột

    • Anh ấy có một xương sống rất mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.