挥金如土

挥金如土
huījīn
huy kim như thổ

vung tiền như rác; tiêu tiền như nước [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vung tiền như rác; tiêu tiền như nước [thành ngữ]

    • Anh ta tiêu tiền như rác, rất nhanh đã hết tiền rồi.

  2. tính từ

    vung tiền như rác; tiêu tiền như nước [thành ngữ]

    • Anh ấy tiêu tiền như nước, rất nhanh đã hết tiền rồi.

  3. tính từ

    vung tay tiêu tiền như nước; một lần ném nghìn vàng [thành ngữ]

    • Anh ấy tiêu tiền như rác, rất nhanh đã hết tiền rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.