挥毫洒墨

挥毫洒墨
huīháo
huy hào sái mặc

vung bút múa mực [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vung bút múa mực [thành ngữ]

    • Anh ấy vung bút, vẽ một bức tranh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.