挤满

挤满
mǎn
tễ mãn

chật ních; chật cứng; đông nghịt

3 nghĩa#21136
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chật ních; chật cứng; đông nghịt

    • Căn phòng chật kín người.

  2. động từ

    chật ních; chật cứng người

  3. động từ

    chật ních; chen chúc

    • Chỗ này đông nghịt người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.