Tới nội dung chính

乘客

乘客
chéngkè
thừa khách

hành khách

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3518
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hành khách

    中坐车或飞机等交通工具的人zuò chē huò fēijī děng jiāotōng gōngjù de rén

    • 。

      Xin mời các hành khách thắt dây an toàn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Rất may, không có hành khách nào bị thương.

乘
chéng
thừa
BỘ THỦ⼃
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu