Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
游客
游客
du khách
du khách; khách du lịch
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6582
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
du khách; khách du lịch
中到处旅行观光的人dàochù lǚxíng guānguāng de rén
- 。
Rất nhiều du khách đến đây.
- 貳名danh từ
khách; du khách; (gaming) người chơi khách
中来旅游的人;在游戏中临时玩的人lái lǚyóu de rén;zài yóuxì zhōng línshí wán de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
游客
Phồn thể遊客
du khách
du khách; khách du lịch
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6582
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
du khách; khách du lịch
中到处旅行观光的人dàochù lǚxíng guānguāng de rén
- 。
Rất nhiều du khách đến đây.
- 貳名danh từ
khách; du khách; (gaming) người chơi khách
中来旅游的人;在游戏中临时玩的人lái lǚyóu de rén;zài yóuxì zhōng línshí wán de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)