挤出

挤出
chū
tễ xuất

ép ra; vắt ra

5 nghĩa#27530
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ép ra; vắt ra

    • Anh ấy chen ra khỏi đám đông.

  2. động từ

    vắt ra; tìm ra (thời gian); ép ra; bóp ra

    • Tôi dành thời gian để đi tập gym.

  3. động từ

    vắt ra; ép ra; chen ra

    • Anh ấy chen ra khỏi đám đông.

  4. động từ

    ép; đùn ép

    • Anh ấy đã dành một chút thời gian để giúp tôi.

  5. động từ

    chảy ra ngoài; thất thoát; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)

    • Anh ấy dành thời gian để học.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.