Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
/
挤出
挤出
tễ xuất
ép ra; vắt ra
5 nghĩa#27530
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép ra; vắt ra
- 。
Anh ấy chen ra khỏi đám đông.
- 貳动động từ
vắt ra; tìm ra (thời gian); ép ra; bóp ra
- 。
Tôi dành thời gian để đi tập gym.
- 參动động từ
vắt ra; ép ra; chen ra
- 。
Anh ấy chen ra khỏi đám đông.
- 肆动động từ
ép; đùn ép
- 。
Anh ấy đã dành một chút thời gian để giúp tôi.
- 伍动động từ
chảy ra ngoài; thất thoát; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)
- 。
Anh ấy dành thời gian để học.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挤出
Phồn thể擠出
tễ xuất
ép ra; vắt ra
5 nghĩa#27530
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép ra; vắt ra
- 。
Anh ấy chen ra khỏi đám đông.
- 貳动động từ
vắt ra; tìm ra (thời gian); ép ra; bóp ra
- 。
Tôi dành thời gian để đi tập gym.
- 參动động từ
vắt ra; ép ra; chen ra
- 。
Anh ấy chen ra khỏi đám đông.
- 肆动động từ
ép; đùn ép
- 。
Anh ấy đã dành một chút thời gian để giúp tôi.
- 伍动động từ
chảy ra ngoài; thất thoát; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)
- 。
Anh ấy dành thời gian để học.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)