挡路

挡路
dǎng
đảng lộ

cản đường; chắn đường

1 nghĩa#14402
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cản đường; chắn đường

    站在前面,阻止别人通行zhàn zài qiánmiàn、zǔzhǐ biérén tōngxíng

    • Bạn chắn đường rồi, làm ơn tránh ra.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.