Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
/
让路
让路
nhượng lộ
nhường đường; nhường lối
1 nghĩa#14601
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhường đường; nhường lối
中给别人腾出通行的空间gěi biérén ténɡchū tōnɡxíng de kōnɡjiān
- !
Xin hãy nhường đường!
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
让路
Phồn thể讓路
nhượng lộ
nhường đường; nhường lối
1 nghĩa#14601
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhường đường; nhường lối
中给别人腾出通行的空间gěi biérén ténɡchū tōnɡxíng de kōnɡjiān
- !
Xin hãy nhường đường!
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]