让路

让路
ràng
nhượng lộ

nhường đường; nhường lối

1 nghĩa#14601
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhường đường; nhường lối

    给别人腾出通行的空间gěi biérén ténɡchū tōnɡxíng de kōnɡjiān

    • Xin hãy nhường đường!

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.