Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
挟天子以令天下
挟天子以令天下
hiệp thiên tử dĩ lệnh thiên hạ
lấy danh nghĩa thiên tử để hiệu lệnh thiên hạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy danh nghĩa thiên tử để hiệu lệnh thiên hạ [thành ngữ]
- ,。
Thao túng thiên tử để ra lệnh cho thiên hạ, đây là sách lược của hắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挟天子以令天下
Phồn thể挾天子以令天下
hiệp thiên tử dĩ lệnh thiên hạ
lấy danh nghĩa thiên tử để hiệu lệnh thiên hạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy danh nghĩa thiên tử để hiệu lệnh thiên hạ [thành ngữ]
- ,。
Thao túng thiên tử để ra lệnh cho thiên hạ, đây là sách lược của hắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)