挟天子以令天下

挟天子以令天下
xiétiānlìngtiānxià
hiệp thiên tử dĩ lệnh thiên hạ

lấy danh nghĩa thiên tử để hiệu lệnh thiên hạ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy danh nghĩa thiên tử để hiệu lệnh thiên hạ [thành ngữ]

    • Thao túng thiên tử để ra lệnh cho thiên hạ, đây là sách lược của hắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.