- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
thắp đèn làm việc thâu đêm [thành ngữ]
thắp đèn làm việc thâu đêm [thành ngữ]
Họ thức đêm làm việc và cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ.
thức khuya làm việc; thắp đèn chiến đấu đêm khuya [thành ngữ]
Anh ấy thức khuya học bài để thi.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
thắp đèn làm việc thâu đêm [thành ngữ]
thắp đèn làm việc thâu đêm [thành ngữ]
Họ thức đêm làm việc và cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ.
thức khuya làm việc; thắp đèn chiến đấu đêm khuya [thành ngữ]
Anh ấy thức khuya học bài để thi.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.