挑灯夜战

挑灯夜战
tiǎodēngzhàn
khiêu đăng dạ chiến

thắp đèn làm việc thâu đêm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thắp đèn làm việc thâu đêm [thành ngữ]

    • Họ thức đêm làm việc và cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ.

  2. động từ

    thức khuya làm việc; thắp đèn chiến đấu đêm khuya [thành ngữ]

    • Anh ấy thức khuya học bài để thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.