挑拨离间

挑拨离间
tiǎojiàn
khiêu bát ly gián

gieo rắc bất hòa; kích động chia rẽ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gieo rắc bất hòa; kích động chia rẽ [thành ngữ]

    • Anh ấy thích gây chia rẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.