挑战者号

挑战者号
TiǎozhànzhěHào
khiêu chiến giả hiệu

tàu con thoi Challenger

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu con thoi Challenger

    • Tàu Challenger là một tàu con thoi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.