- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
kén chọn; khó tính [thành ngữ]
kén chọn; khó tính [thành ngữ]
Anh ấy luôn kén chọn.
kén cá chọn canh; kén chọn quá mức [thành ngữ]
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
kén chọn; khó tính [thành ngữ]
kén chọn; khó tính [thành ngữ]
Anh ấy luôn kén chọn.
kén cá chọn canh; kén chọn quá mức [thành ngữ]
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.