挑三拣四

挑三拣四
tiāosānjiǎn
khiêu tam giản tứ

kén chọn; khó tính [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kén chọn; khó tính [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn kén chọn.

  2. tính từ

    kén cá chọn canh; kén chọn quá mức [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.