按键

按键
ànjiàn
án kiện

nút; phím (trên thiết bị)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25916Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nút; phím (trên thiết bị)

  2. danh từ

    phím; nút bấm

  3. động từ

    nhấn xuống; bấm (nút)

    • Xin hãy nhấn nút để xác nhận.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.