Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
正点
đúng giờ; đúng hạn (tàu xe...)
NGHĨA
- 壹形tính từ
đúng giờ; đúng hạn (tàu xe...)
中按照规定的时间到达或进行;没有迟到ànzhào guīdìng de shíjiān dàodá huò jìnxíng; méiyǒu chídào
- 。
Tàu hỏa đến đúng giờ.
- 貳副trạng từ
đúng giờ; đúng điểm (đúng vào giờ tròn)
中恰好在整点时间;准时到达qià hǎo zài zhěng diǎn shíjiān;zhǔnshí dàodá
- 。
Tàu hỏa đến đúng giờ.
- 參形tính từ
(lóng) cực chất; ngầu vãi; đỉnh của chóp
中非常好、很棒、令人满意fēicháng hǎo、hěn bàng、lìng rén mǎnyì
- !
Bữa tiệc này rất tuyệt!
解字
GIẢI TỰđúng giờ; đúng hạn (tàu xe...)
NGHĨA
- 壹形tính từ
đúng giờ; đúng hạn (tàu xe...)
中按照规定的时间到达或进行;没有迟到ànzhào guīdìng de shíjiān dàodá huò jìnxíng; méiyǒu chídào
- 。
Tàu hỏa đến đúng giờ.
- 貳副trạng từ
đúng giờ; đúng điểm (đúng vào giờ tròn)
中恰好在整点时间;准时到达qià hǎo zài zhěng diǎn shíjiān;zhǔnshí dàodá
- 。
Tàu hỏa đến đúng giờ.
- 參形tính từ
(lóng) cực chất; ngầu vãi; đỉnh của chóp
中非常好、很棒、令人满意fēicháng hǎo、hěn bàng、lìng rén mǎnyì
- !
Bữa tiệc này rất tuyệt!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.