穴位

穴位
xuéwèi
huyệt vị

huyệt du (huyệt châm cứu)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huyệt du (huyệt châm cứu)

    • Huyệt vị này ở đâu?

  2. danh từ

    mảnh; tờ; cái (danh từ đơn vị cho vật mỏng, phẳng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.