指南车

指南车
zhǐnánchē
chỉ nam xa

xe chỉ nam (xe cơ học chỉ hướng nam, phát minh thời cổ đại Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe chỉ nam (xe cơ học chỉ hướng nam, phát minh thời cổ đại Trung Quốc)

    • Chỉ nam xa là một loại máy móc cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.