- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
xe chỉ nam (xe cơ học chỉ hướng nam, phát minh thời cổ đại Trung Quốc)
xe chỉ nam (xe cơ học chỉ hướng nam, phát minh thời cổ đại Trung Quốc)
Chỉ nam xa là một loại máy móc cổ đại của Trung Quốc.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
xe chỉ nam (xe cơ học chỉ hướng nam, phát minh thời cổ đại Trung Quốc)
xe chỉ nam (xe cơ học chỉ hướng nam, phát minh thời cổ đại Trung Quốc)
Chỉ nam xa là một loại máy móc cổ đại của Trung Quốc.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.