指使

指使
zhǐshǐ
chỉ sử

xúi giục; sai khiến; chỉ đạo (ai làm việc gì)

2 nghĩa#11202
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúi giục; sai khiến; chỉ đạo (ai làm việc gì)

    让别人去做某事ràng biérén qù zuò mǒu shì

    • Anh ấy sai tôi làm việc này.

  2. động từ

    thuyết phục được; vận động thành công

    劝说或命令别人做某事quànshuō huò mìnglìng biérén zuò mǒushì

    • Anh ta xúi giục người khác làm điều xấu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.