教唆

教唆
jiàosuō
giáo toa

xúi giục; xúi bẩy; giáo toa (kích động người khác làm điều xấu)

3 nghĩa#29984
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúi giục; xúi bẩy; giáo toa (kích động người khác làm điều xấu)

    • Anh ta xúi giục người khác phạm tội.

  2. động từ

    chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)

    • Anh ta xúi giục người khác làm điều xấu.

  3. động từ

    thuyết phục được; vận động thành công

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.