拾金不昧

拾金不昧
shíjīnmèi
thập kim bất muội

nhặt được của rơi không tham giữ lại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhặt được của rơi không tham giữ lại [thành ngữ]

    • Anh ấy nhặt được của rơi không tham, trả lại ví tiền cho chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.