- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)HÌNH THANH
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt được của rơi không tham giữ lại [thành ngữ]
nhặt được của rơi không tham giữ lại [thành ngữ]
Anh ấy nhặt được của rơi không tham, trả lại ví tiền cho chủ.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt được của rơi không tham giữ lại [thành ngữ]
nhặt được của rơi không tham giữ lại [thành ngữ]
Anh ấy nhặt được của rơi không tham, trả lại ví tiền cho chủ.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.