拼板玩具

拼板玩具
pīnbǎnwán
bính bản ngoạn cụ

trò chơi ghép hình; tranh xếp hình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trò chơi ghép hình; tranh xếp hình

    • Tôi thích chơi xếp hình.

  2. danh từ

    đồ chơi ghép hình; bộ xếp hình gỗ

    • Đồ chơi xếp hình này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.