拼图

拼图
pīn
bính đồ

trò chơi ghép hình; tranh xếp hình

2 nghĩa#13801
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trò chơi ghép hình; tranh xếp hình

    用许多小片拼成一幅完整的图画yòng xǔduō xiǎo piàn pīnchéng yī fú wánzhěng de túhuà

    • Tôi thích chơi xếp hình.

  2. động từ

    xếp hình; ghép tranh (trò chơi)

    把一些碎片按原样组合在一起的游戏bǎ yīxiē suìpiàn ànyuányàng zǔhé zài yìqǐ de yóuxì

    • Chúng ta cùng chơi xếp hình nhé!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.