拼命三郎

拼命三郎
pīnmìngsānláng
bính mệnh tam lang

người dám liều mạng; kẻ gan dạ không sợ chết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người dám liều mạng; kẻ gan dạ không sợ chết

    • Anh ấy là một người đàn ông dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.