- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)HÌNH THANH
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
người dám liều mạng; kẻ gan dạ không sợ chết
người dám liều mạng; kẻ gan dạ không sợ chết
Anh ấy là một người đàn ông dũng cảm.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
người dám liều mạng; kẻ gan dạ không sợ chết
người dám liều mạng; kẻ gan dạ không sợ chết
Anh ấy là một người đàn ông dũng cảm.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.