拴住

拴住
shuānzhù
thuyên trú

buộc; cột

4 nghĩa#38741
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc; cột

    • Anh ấy đã buộc con chó lại.

  2. động từ

    buộc chặt; cột chặt

    • Buộc con chó lại.

  3. động từ

    buộc chặt; giữ lại

    • Anh ấy đã giữ một con chó.

  4. động từ

    trói buộc; ràng buộc (bóng)

    • Anh ấy bị trói lại rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay buộc chặt hoàn toàn — đó là cách thắt dây cột lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.