Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
拧成一股绳
đoàn kết thành một khối; cùng chung sức (như bện thừng từ nhiều sợi) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
đoàn kết thành một khối; cùng chung sức (như bện thừng từ nhiều sợi) [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta đoàn kết lại sẽ vượt qua được khó khăn.
- 貳动động từ
đoàn kết một lòng; cùng nhau góp sức (bóng)
- ,。
Chúng ta đoàn kết lại thì có thể vượt qua khó khăn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
đoàn kết thành một khối; cùng chung sức (như bện thừng từ nhiều sợi) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
đoàn kết thành một khối; cùng chung sức (như bện thừng từ nhiều sợi) [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta đoàn kết lại sẽ vượt qua được khó khăn.
- 貳动động từ
đoàn kết một lòng; cùng nhau góp sức (bóng)
- ,。
Chúng ta đoàn kết lại thì có thể vượt qua khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)