拧成一股绳

拧成一股绳
níngchéngshéng
ninh thành nhất cổ thừng

đoàn kết thành một khối; cùng chung sức (như bện thừng từ nhiều sợi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đoàn kết thành một khối; cùng chung sức (như bện thừng từ nhiều sợi) [thành ngữ]

    • Chúng ta đoàn kết lại sẽ vượt qua được khó khăn.

  2. động từ

    đoàn kết một lòng; cùng nhau góp sức (bóng)

    • Chúng ta đoàn kết lại thì có thể vượt qua khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.