Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密集
密集
mật tập
dày đặc; ken dày; chi chít
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#23459
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dày đặc; ken dày; chi chít
- 。
Ở đây dân cư đông đúc.
- 貳形tính từ
dày đặc; mật độ cao; tập trung
- 。
Mật độ dân số ở đây rất đông đúc.
- 參形tính từ
dày đặc; tập trung; mật độ cao
- 肆形tính từ
dày đặc; mật độ cao; tập trung
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
密集
Phồn thể密
mật tập
dày đặc; ken dày; chi chít
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#23459
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dày đặc; ken dày; chi chít
- 。
Ở đây dân cư đông đúc.
- 貳形tính từ
dày đặc; mật độ cao; tập trung
- 。
Mật độ dân số ở đây rất đông đúc.
- 參形tính từ
dày đặc; tập trung; mật độ cao
- 肆形tính từ
dày đặc; mật độ cao; tập trung
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)