密集

密集
mật tập

dày đặc; ken dày; chi chít

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#23459
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày đặc; ken dày; chi chít

    • Ở đây dân cư đông đúc.

  2. tính từ

    dày đặc; mật độ cao; tập trung

    • Mật độ dân số ở đây rất đông đúc.

  3. tính từ

    dày đặc; tập trung; mật độ cao

  4. tính từ

    dày đặc; mật độ cao; tập trung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.