拣佛烧香

拣佛烧香
jiǎnshāoxiāng
giản phật thiêu hương

chọn mặt gửi vàng; chọn Phật mà thờ (xu nịnh đúng người có quyền thế) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chọn mặt gửi vàng; chọn Phật mà thờ (xu nịnh đúng người có quyền thế) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn chọn Phật để thắp hương, chỉ tốt với những người có quyền thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.