- 扌thủ(tay)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
chọn mặt gửi vàng; chọn Phật mà thờ (xu nịnh đúng người có quyền thế) [thành ngữ]
chọn mặt gửi vàng; chọn Phật mà thờ (xu nịnh đúng người có quyền thế) [thành ngữ]
Anh ta luôn chọn Phật để thắp hương, chỉ tốt với những người có quyền thế.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
chọn mặt gửi vàng; chọn Phật mà thờ (xu nịnh đúng người có quyền thế) [thành ngữ]
chọn mặt gửi vàng; chọn Phật mà thờ (xu nịnh đúng người có quyền thế) [thành ngữ]
Anh ta luôn chọn Phật để thắp hương, chỉ tốt với những người có quyền thế.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.