拟古之作

拟古之作
zhīzuò
nghĩ cổ chi tác

tác phẩm phỏng cổ; sáng tác theo phong cách cổ điển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tác phẩm phỏng cổ; sáng tác theo phong cách cổ điển

    • Đây là một tác phẩm theo phong cách cổ điển.

  2. danh từ

    bài văn phỏng tác; bài mô phỏng (phong cách tác giả khác)

    • Anh ấy đã viết một tác phẩm mô phỏng cổ điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.