- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
tác phẩm phỏng cổ; sáng tác theo phong cách cổ điển
tác phẩm phỏng cổ; sáng tác theo phong cách cổ điển
Đây là một tác phẩm theo phong cách cổ điển.
bài văn phỏng tác; bài mô phỏng (phong cách tác giả khác)
Anh ấy đã viết một tác phẩm mô phỏng cổ điển.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phẩm phỏng cổ; sáng tác theo phong cách cổ điển
tác phẩm phỏng cổ; sáng tác theo phong cách cổ điển
Đây là một tác phẩm theo phong cách cổ điển.
bài văn phỏng tác; bài mô phỏng (phong cách tác giả khác)
Anh ấy đã viết một tác phẩm mô phỏng cổ điển.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.